Xe tải Hino 15 Tấn Gắn Cẩu Unic 5 Tấn – 6 Tấn – 8 Tấn
Liên hệ
Xe tải Hino 3 Chân 15 Tấn - Gắn Cẩu 5 tấn 8 tấn
|
Xe tải |
Hino 3 Chân 15 tấn |
|
Gắn Cẩu |
5 tấn – 6 tấn – 8 tấn |
|
Trọng tải |
15.000 kG |
|
Tổng trọng tải |
24.000 kG |
|
Kích thước bao |
11.650 x 2.500 x 3.610 mm |
|
Kích thước thùng |
8.400 x 2.350 x 650 mm |
|
Dung tích xy lanh |
7.684 cm3 |
|
Hộp số |
9 số tiến, 1 số lùi, đồng tốc từ 1 đến số 9 |
|
Hệ thống phanh |
Thủy lực, điều khiển bằng khí nén |
|
Lốp xe |
11.00-20-16PR |
|
Kiểu ca bin |
Lật với cơ cấu thanh xoắn khóa an toàn |
|
Màu xe: |
Trắng, xanh |
|
Phụ kiện kèm theo |
Lốp dự phòng, Sổ bảo hành, |
|
Tình trạng: |
Mới 100% bảo hành 3 năm |
Tel: 0938.658.468 -/- 0902.379.828 -/- Mr Phương
Điểm Nổi Bật Hino 15 Tấn | Thông Số Kỹ Thuật | Nội Thất | Ngoại Thất | Liên Hệ 0938.658.468
Xe tải Hino 15 Tấn Gắn Cẩu Unic 5 Tấn – 6 Tấn – 8 Tấn được Công Ty Xe Tải Sài Gòn thiết kế lắp đặt và phân phối cho tất cả thị trường xe tải, xe chuyên dùng tại Miền Nam, chúng tôi chuyên cung cấp các loại sản phẩm cẩu tự hành lắp trên nền xe Hino 2 chân và 3 chân với phương trâm phục vụ khách hàng tốt nhất, giá cả hợp lý nhất, uy tín chất lượng nhất.
Xe Hino FL – 15 Tấn Gắn Cẩu 5 Tấn – 6 Tấn – 8 Tấn là sản phẩm đang được ưa chuộng nhất với mẫu mã đa dạng kiểu dáng đẹp mang phong cách Nhật Bản dễ dàng đi lại, tiêu hao nhiên liệu ít và phục vụ đúng nhu cầu vận tải bởi tải trọng sau khi lắp cẩu tải trọng còn lên đến 13 tấn, xe tải Hino 15 tấn – FL8JTSL lắp cẩu Unic URV550 – 5 tấn là dòng xe được ưa chuộng nhất bởi vì sau khi lắp cẩu thùng còn lọt lòng 8.2 mét đúng với nhu cầu sử dụng của khách hàng chở các loại xe máy chuyên dụng như xe quốc, xe đào, xe ủi…
Thông số xe tải Hino 3 Chân 15 Tấn – FL8JTSL Lắp Cẩu Unic URV550 – 5 Tấn – 4 Khúc
| MODEL | SERIES 500 – FL8JTSL – 15 Tấn |
| Khối lượng bản thân | 10.305 kG (Đối với xe đã gắn cẩu Unic V550 – 5 tấn) |
| Tải trọng cho phép lưu hành | 13.500 kG (Đối với xe đã gắn cẩu Unic V550 – 5 tấn) |
| Khối lượng toàn bộ cho phép | 24.000 kG (Không phải xin phép) |
| Kích thước tổng thể | 11.405 x 2.500 x 3.510 mm |
| Kích thước lòng thùng hàng | 8.140 x 2.350 x 580/1.580 mm |
| Chiều dài cơ sở | 5.870 + 1.300 mm |
| Khoảng sáng gầm xe | 270 mm |
| Động cơ, kiểu | HINO J08E-UF |
| Động cơ, Loại | 4 kỳ, 6 xilanh thẳng hàng, tuabin tăng áp, phun nhiên liệu trực tiếp, làm mát bằng nước |
| Đường kính xilanh | 112 x 130 |
| Thể tích làm việc | 7.684 Cm3 |
| Tỷ số nén | 18:0 |
| Công suất lớn nhất/tốc độ quay | ISO NET: 184/2500, JIS GROSS: 191/2500 |
| Mômen lớn nhất/tốc độ quay | ISO NET: 739/1500, JIS GROSS: 745/1500 |
| Loại | DIESEL |
| Thùng nhiên liệu | 200 Lít, bên trái |
| Hệ thống cung cấp nhiên liệu | Bơm Piston |
| Hệ thống tăng áp | Turbocharger |
| Tiêu hao nhiên liệu | 23L/100km tại tốc độ 65 km/h |
| Máy phát | 24V/50A, không chổi than |
| Ắc quy | 2 bình 12V, 65Ah |
| Ly hợp | 1 đĩa ma sát khô lò xo; Dẫn động thủy lực, trợ lực khí nén |
| Hộp số (EATON8209 ) | Kiểu cơ khí, 9 số tiến, 1 số lùi; đồng tốc từ 1 đến 9 |
| Công thức bánh xe | 6 x 2 |
| Cầu chủ động | Truc 2 chủ động, truyền động cơ cấu Các Đăng |
| Tỷ số truyền lực cuối | 5.428 |
| Tốc độ cực đại (km/h) | 88 |
| Khả năng vượt dốc | 27 (Tan (q) %) |
| Hệ thống treo | Kiểu phụ thuộc, nhíp lá; Giảm chấn thủy lực |
| Lốp xe | 11.00R20-16PR, 11.00R20-16PR |
| Kiểu | Trục vít ê-cu bi tuần hoàn |
| Tỷ số truyền | 20,2 |
| Dẫn động | Cơ khí có trợ lực thủy lực |
| Phanh chính | Hệ thống phanh thủy lực dẫn động khí nén mạch kép |
| Phanh đỗ xe | Tang trống, tác động lên trục thứ cấp hộp số, dẫn động cơ khí; Có trang bị phanh khí xả |
| Cabin kiểu lật với cơ cấu thanh xoắn và thiết bị khóa an toàn | |
| GIÁ BÁN | 0902.379.828 – 0938.658.468 – Hoàng Phương |
| Bằng chữ: (Một tỷ…………………………………………………………..) | |
II. THÔNG SỐ KỸ THUẬT CẨU TỰ HÀNH UNIC URV550 – 5 TẤN – 4 KHÚC
| MODEL | UR-V554 (4 Đoạn) – 5.5 TẤN |
| Xe cơ cở | – Dành cho xe tải nặng, có tổng tải trọng từ 12 ~ 16 tấn |
| Kích thước | – Số đoạn : 04 – Chiều cao móc tối đa : 12.6 m – Bán kính làm việc : 0,70 ~ 10,63 m – Chiều dài cần : 3,60 ~ 10,87 m |
| Trọng lượng | – 1.625 kG |
| Màu sắc | – Đỏ |
| Hệ thống
chuyên dùng |
– Trang thiết bị an toàn:
– Van giảm áp mạch dầu thủy lực |
| Trang thiết bị
tùy chọn |
– Hệ thống gập móc cần tự động – Thiết bị báo động quá tải – Thiết bị tự động dừng khi căng cáp |
| vận hành | – Vận hành bằng thủy lực |
| Lưu ý | – Mở rộng hết mức tất cả chân chống, khi xe cân bằng trên bề mặt vững chắc, ngang bằng. – Tải trọng định mức được thể hiện trong biểu đồ dựa vào lực bền cẩu chứ không vào độ ổn định. – Tải trọng định mức được thể hiện phải giảm tương ứng tải trọng xe, tình trạng có tải của xe tải, vị trí lắp đặt cẩu, gió, tình trạng mặt đất và tốc độ vận hành. – Khối lượng của móc (50kg), các dây treo, bất cứ phụ kiện nào lắp vào cần cẩu hoặc phần chịu tải phải được trừ đi khỏi các tải trọng định mức nêu trên trong biểu đồ. – Theo đúng chính sách của chúng tôi, không ngừng cải tiến sản phẩm, mọi đặc tính kỹ thuật có thể thay đổi mà không cần báo trước. |
| Giá Bán | 0902.379.828 – 0938.658.468 – Hoàng Phương |
Đặc biệt cẩu Unic – Soosan – Kanglim – Dongyang – Atom – Tadano có đầy đủ các loại như:
Cẩu Unic mới và cũ: 3 tấn – 4 tấn – 5 tấn – 6 tấn – 8 tấn – 10 tấn – 12 tấn – 15 tấn
Cẩu Soosan mới và cũ: 3 tấn – 4 tấn – 5 tấn – 6 tấn – 8 tấn – 10 tấn – 12 tấn – 15 tấn – 17 tấn – 20 tấn
Cẩu Kanglim mới và cũ: 5 tấn – 6 tấn – 7 tấn – 8 tấn – 10 tấn – 12 tấn – 15 tấn – 18 tấn
Mọi thông tin khuyến mãi và hậu mãi vui lòng liên hệ
Tel: 0902.379.828 – 0938.658.468 – Mr Phương
http://xetaisaigon.vn
Showroom: 466 Quốc Lộ 1A – Phường An Phú Đông – Quận 12 – Tp.HCM
CÔNG TY TNHH THẾ GIỚI XE TẢI

- Showroom 1: 466 Quốc Lộ 1A - Phường An Phú Đông - Quận 12 - Tp. Hồ Chí Minh
- Showroom 2: 68 Quốc Lộ 13 - Kp Bình Giao - Phường Thuận Giao - Tp. Thuân An - Tỉnh Bình Dương
- Website: http://xetaisaigon.vn
- Hotline 1: 0938.658.468
- Hotline 2: 0902.379.828
- Email: autophuong@gmail.com
