Xe tải Hino 9.4 tấn Gắn Cẩu Unic 5 Tấn
Liên hệ
| Hãng sản xuất | Hino |
| Xuất xứ | Nhật Bản |
| Trọng tải ban đầu |
9.400 kG |
| Tổng trọng tải | 16.000 kG |
| Kích thước tổng thể | 11.700 x 2.500 x 3.600 mm |
| Kích thước thùng | 8.000 x 2.350 x 650 mm |
| Dung tích xy lanh | 7.684 cm3 |
| Hộp số | 6 số tiến, 1 số lùi, đồng tốc từ 2 đến số 6 |
| Hệ thống phanh | Thủy lực, điều khiển bằng khí nén |
| Lốp xe | 11.00R20 |
| Kiểu ca bin | Lật với cơ cấu thanh xoắn an toàn |
| Hệ thống trợ lực | Có |
| Tiêu chuẩn khí thải | Euro 4 |
| Màu xe | Trắng, xanh |
| Phụ kiện kèm theo | Lốp dự phòng, Sổ bảo hành, Đồ nghề |
| Tình trạng | Mới 100% |
| Bảo hành | 3 năm 100.000 Km. |
Tel: 0938.658.468 -/- Hoàng Phương Auto
Điểm Nổi Bật | Thông Số Kỹ Thuật | Nội Thất | Ngoại Thất | Liên Hệ 0938.658.468
Xe tải Hino 9 Tấn 4 Gắn Cẩu Unic 5 Tấn 4 Khúc 5 Khúc là loại xe chuyên dùng chính thức được Công ty CP TM DV Xe Tải Sài Gòn lắp đặt thiết kế đóng mới dòng xe tải Hino FG gắn cẩu theo tiêu chuẩn chất lượng và an toàn nhất hiện nay, dựa theo công nghệ Nhật Bản phối hợp thực hiện lắp đặt cần cẩu tự hành mang tính chuyên nghiệp nhất.
Xe Hino 9 tấn FG8JT7A Lắp Cẩu Unic 5 tấn V554 – 4 khúc đang là sự lựa chọn nhiều nhất hiện nay với chất lượng xe vượt trội, xác xe nhẹ, tải trọng lại cao, kích thước thùng lại linh động phù hợp với mọi nhu cầu chuyên chở hàng hóa, giá thành hợp lý mau thu hồi vốn, rất kinh tế khi đầu cơ sản phẩm xe tải Hino FG8JT7A – 9 tấn 4 Gắn Cẩu Unic 5 tấn URV550.
Thông số xe tải Hino FG8JT7A – 9 Tấn 4 (Gắn Cẩu Unic V555 – 5 Tấn – 5 khúc).
| MODEL | HINO – FG8JT7A |
| Khối lượng toàn bộ | 16.000 kG (Không phải xin phép) |
| Khối lượng bản thân | 9.205 kG (Đối với tự trọng xe có lắp cẩu V555 – 5 tấn – 5 khúc) |
| Tải trọng cho phép | 6.60 kG (Đối với xe tải lắp cẩu V555 – 5 tấn – 5 khúc ) |
| Chiều dài cơ sở | 6.430 mm |
| Kích thước tổng thể | 11.070 x 2.500 x 3.520 mm |
| Kích thước thùng hàng | 8.000 x 2.350 x 650 mm |
| Động Cơ Model | J08E – WE |
| Loại | Động cơ Diesel tuabin tăng nạp và làm mát khí nạp |
| Công suất cực đại | 191/ 2.500 vòng/phút |
| Moomen xoắn cực đại | 706 – 1.500 vòng/phút |
| Đường kính xylanh | 112 x 130 |
| Dung tích xylanh | 7.684 |
| Tỷ số nén | 18:1 |
| Hệ thống cung cấp nhiên liệu | Bơm Piston |
| Hộp só Model | MF06S |
| Loại | 6 số tiến, 1 số lùi; đồng tốc từ số 2 đến số 6 |
| Hệ thống lái | Loại trục vít đai ốc bi tuần hoàn, trợ lực thủy lực toàn phần, với cột tay lái có thể thay đổi độ nghiêng và chiều cao |
| Hệ thốnh phanh | Hệ thống phanh thủy lực dẫn động khí nén mạch kép |
| Cỡ lốp | 11.00R20 |
| Tốc độ cực đại | 106 |
| Khả năng vượt dốc | 32 |
| Cabin | Cabin kiểu lật với cơ cấu thanh xoắn và các thiết bị khóa an toàn |
| Thùng nhiên liệu | 200 |
| Hệ thống phanh phụ trợ | Phanh khí xả |
| Hệ thống treo cầu trước | Hệ thống treo phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực |
| Hệ thống treo cầu sau | Hệ thống treo phụ thuộc, nhíp lá |
| MODEL CẨU | URV554 – 5 TẤN – 4 KHÚC |
| CẨU UNICURV554 – 5 TẤN |
– Số đoạn: 04 đoạn – Chiều cao móc tối đa: 12.6m đến 13,1 m – Bán kính làm việc: 0.70 ~ 10.63 m – Chiều dài cần : 3.60 ~ 10.87 m – Tự trọng của cẩu: 1.750 kg – Trang thiết bị an toàn, Van giảm áp mạch dầu thủy lực – Van đối trọng xy lanh nâng hạ cần cẩu và thu vào/giãn ra cần cẩu – Van kiểm tra điều khiển bằng dẫn hướng cho xy-lanh chân chống thẳng đứng – Chỉ báo góc cần cẩu có chỉ báo tải – Then cài an toàn cho móc – Hãm tời bằng cơ tự động – Đồng hồ báo tải – Còi báo động quấn cáp quá căng – Còi báo hiệu – Thước thủy cân bằng, Hệ thống gập móc cần tự động – Thiết bị báo động quá tải – Thiết bị tự động dừng khi căng cáp, Mở rộng hết mức tất cả chân chống, khi xe cân bằng trên bề mặt vững chắc, ngang bằng. – Tải trọng định mức được thể hiện trong biểu đồ dựa vào lực bền cẩu chứ không vào độ ổn định. – Tải trọng định mức được thể hiện phải giảm tương ứng tải trọng xe, tình trạng có tải của xe tải, vị trí lắp đặt cẩu, gió, tình trạng mặt đất và tốc độ vận hành. – Khối lượng của móc (50kg), các dây treo và bất cứ phụ kiện nào lắp vào cần cẩu hoặc phần chịu tải phải được trừ đi khỏi các tải trọng định mức nêu trên trong biểu đồ. – Theo đúng chính sách của chúng tôi, không ngừng cải tiến sản phẩm, mọi đặc tính kỹ thuật có thể thay đổi mà không cần báo trước. |
| Giá Bán | 0902.379.828 – 0938.658.468 – Hoàng Phương |
| Bằng chữ: (Một tỷ……………………………………………………………………………………………….) | |
Mọi thông tin khuyến mãi và hậu mãi vui lòng liên hệ
Tel: 0902.379.828 – 0938.658.468 – Mr Phương
http://xetaisaigon.vn
Showroom: 466 Quốc Lộ 1A – Phường An Phú Đông – Quận 12 – Tp.HCM
CÔNG TY TNHH THẾ GIỚI XE TẢI

- Showroom 1: 466 Quốc Lộ 1A - Phường An Phú Đông - Quận 12 - Tp. Hồ Chí Minh
- Showroom 2: 68 Quốc Lộ 13 - Kp Bình Giao - Phường Thuận Giao - Tp. Thuân An - Tỉnh Bình Dương
- Website: http://xetaisaigon.vn
- Hotline 1: 0938.658.468
- Hotline 2: 0902.379.828
- Email: autophuong@gmail.com
