Giá xe tải Daewoo 16 tấn - K9LEF - 16 Tan thùng Bạt

Giá xe tải Daewoo 16 tấn - K9LEF - 16 Tan thùng Bạt

1.950.000.000 đ

Thông Số Kỹ Thuật Xe Daewoo 16 tấn - 15,5 tấn - K9LEF - 16TON

- PHÂN LOẠI XE – DAEWOO - K9LEF 16 TON – 16 TẤN – MODEL 2014 / 2015

- Loại xe tải cabin chassis, Kiểu chuyển động 6x4

-  Model động cơ DE12TIS Turbo intercooler, diesel, Loại đông cơ Diesel, turbo tăng áp, làm mát bằng nước, Công suất/ momen ( ps/kg.m ) 340/255

- Hộp số model - T15S6 (F6/R1)

- Số xilanh 6 xilanh thẳng hàng, Đường kính hành trình piton 121 x 155 Dung tích xilanh ( cc) 11.051 Loại điều khiển Ga cơ Model hộp số 6 số tiến, 1 số lùi

- Điều khiển thủy lực với trợ lực hơi Loại khung xe, Kiểu bậc thang, thép 1 lớp

- Trọng lượng xe không tải 10.270 kg

- Tải trọng danh nghĩa 16.000kg - Tải trọng tham gia giao thông 15.100kg

- Tổng tải trọng cho phép 25.500 kg

- Tổng chiều dài  12.205 mm

- Tổng chiều rộng  2.500 mm

- Tổng chiều cao   4.000 mm

- Chiều dài cơ sở  6.180 mm + 1.350 mm 

- Chiều dài thùng hàng 9.400 mm  

- Hệ thống lái Bánh trợ lực lái bằng dầu, cột lái gật gù Loại cabin Điều khiển cơ

- Phanh chính (phanh hơi 2 đường dầu) Phanh tay (bầu hơi có trợ lực lò xo)

- Van xả (van bướm đóng mở bằng hơi)

- Cỡ lốp Trước/sau 315/80R22.5, 8.25V×22.5 Thùng nhiên liệu 200L

Thông Số Kỹ Thuật Xe Daewoo 16 tấn - 15,5 tấn - K9LEF - 16TON

- PHÂN LOẠI XE – DAEWOO - K9LEF 16 TON – 16 TẤN – MODEL 2014

- Giá xe tải Daewoo 16 tấn K9LEF bán tại Tphcm

Thông Số Kỹ Thuật Xe Daewoo 16 tấn - 15,5 tấn - K9LEF - 16TON

- PHÂN LOẠI XE – DAEWOO - K9LEF 16 TON – 16 TẤN – MODEL 2014

- Loại xe tải cabin chassis, Kiểu chuyển động 6x4

-  Model động cơ DE12TIS Turbo intercooler, diesel, Loại đông cơ Diesel, turbo tăng áp, làm mát bằng nước, Công suất/ momen ( ps/kg.m ) 340/255

- Hộp số model - T15S6 (F6/R1)

- Số xilanh 6 xilanh thẳng hàng, Đường kính hành trình piton 121 x 155 Dung tích xilanh ( cc) 11.051 Loại điều khiển Ga cơ Model hộp số 6 số tiến, 1 số lùi

- Điều khiển thủy lực với trợ lực hơi Loại khung xe, Kiểu bậc thang, thép 1 lớp

- Trọng lượng xe không tải 10.270 kg

- Tải trọng danh nghĩa 16.000kg - Tải trọng tham gia giao thông 15.100kg

- Tổng tải trọng cho phép 25.500 kg

- Tổng chiều dài  12.205 mm

- Tổng chiều rộng  2.500 mm

- Tổng chiều cao   4.000 mm

- Chiều dài cơ sở  6.180 mm + 1.350 mm 

- Chiều dài thùng hàng 9.400 mm  

- Hệ thống lái Bánh tuần hoàn trợ lực lái bằng dầu, cột lái gật gù lồng vào nhau Loại cabin  Điều khiển cơ

- Phanh chính ( phanh hơi 2 đường dầu) Phanh tay ( bầu hơi có trợ lực lò xo )

- Van xả ( van bướm đóng mở bằng hơi )

- Cỡ lốp Trước/sau 315/80R22.5, 8.25V×22.5 Thùng nhiên liệu 200L
Tel: 0938.658.468

Công ty cổ phần thương mại dịch vụ ô tô phú mẫn

Kết nối với chúng tôi qua
Gọi ngay Nhắn tin