Home Xe tải Xe tải HINO Xe tải Hino 500 Series

Xe tải Hino 6T2 | Xe Hino 6T2 – FC9JJSW – Thùng 5M8

Xe tải Hino 6T2 | Xe Hino 6T2 – FC9JJSW – Thùng 5M8
Hãng sản xuất Hino
Xuất xứ Nhật Bản
Trọng tải 6.050 kG
Tổng trọng tải 10.400 kG
Kích thước tổng thể 7.490 x 2.500 x 3.150 mm
Kích thước lòng thùng 5.650 x 2.350 x 735/2.050 mm
Dung tích xy lanh 5.123 Cm3
Hộp số 6 số tiến, 1 số lùi, đồng tốc từ 2 đến số 6
Hệ thống phanh Thủy lực, điều khiển bằng khí nén
Lốp xe 8.25-16-14PR
Kiểu ca bin Lật với cơ cấu thanh xoắn và thiết bị khóa an toàn
Hệ thống trợ lực
Tiêu chuẩn khí thải Euro II
Màu xe Trắng, xanh, vàng
Phụ kiện kèm theo Lốp dự phòng, Sổ bảo hành, Đồ nghề sửa xe
Tình trạng Mới 100%
Bảo hành 01 năm hoặc không giới hạn Km.

Giá: 785.000.000 đ


Giới thiệu chung

Xe tải Hino 6T2 | Xe Hino 6T2 – FC9JJSW – Thùng 5M8 dòng series 500 là sản phẩm được phát triển Phần chassis được thiết kế các lỗ trên sắt-xi  một cách khoa học tại các điểm khác nhau để tránh sự giản nở của kim loại, khoảng sáng gầm xe rộng rãi, chắc khỏe, khả năng quá tải cao nhất trong các dòng xe cùng phân khúc thị trường, cabin rộng dãi thoáng mát, nội thất thiết kế sang trọng, thẩm mỹ và hài hòa, kính chỉnh điện, đèn chiếu xa, chiếu gần, đèn xương mù, được bố trí độc đáo và thẩm mỹ và phong cách.

alt

alt

Tel: 0902.379.828 - 0938.658.468 - Hoàng Phương

Thông tin kỹ thuật

Loại xe

HINO-FC9JJSW

Loại xe nền

6.2 Tấn - 6T2

Kích thước & Trọng lượng

Kích thước xe

mm

7.490x 2.500 x 3.150

Chiều dài cơ sở

mm

4.990

Kích thước lòng thùng

mm

5.650 x 2.350 x 735/2.150

Công thức bánh xe

4 x 2

Trọng lượng bản thân

kG

4.105

Trọng tải cho phép chở

kG

6.050

Trọng lượng toàn bộ

kG

10400 

Số chỗ ngồi

03

Động cơ

Loại

Diesel HINO J05E-TE tuabin tăng nạp và két làm mát khí nạp, 4 máy thẳng hàng

Đường kính x hành trình piston

mm

112 X 130

Thể tích làm việc

cm3

5.123

Công suất lớn nhất

PS/rpm

165/2.500

Mômen xoắn cực đại

N.m/rpm

520/1.500

Dung tích thùng nhiên liệu

lít

100

Khung xe

Hộp số

6 số tiến, 1 số lùi, đồng tốc từ 2 đến số 6

Hệ thống lái

Trợ lực toàn phần, điều chỉnh được độ nghiêng, cao thấp

Hệ thống phanh

Thủy lực, điều khiển bằng khí nén

Hệ thống treo

Trước: Lá nhíp dạng e-lip cùng giảm chấn thủy lực
Sau: Nhíp chính và nhíp phụ gồm các lá nhíp dạng bán e-lip

Tỷ số truyền của cầu sau

4,333 : 1

Cỡ lốp

8.25-16-14PR

Tốc độ cực đại

km/h

102

Khả năng vượt dốc

θ%

44,4

Bán kính quay vòng nhỏ nhất

m

8

Giá Bán

0938.658.468 - Hoàng Phương

alt

Tel: 0902.379.828 - 0938.658.468 - Hoàng Phương

Liên hệ

alt

CÔNG TY CP TM DV XE TẢI SÀI GÒN

Mọi thông tin khuyến mãi và hậu mãi vui lòng liên hệ

 Tel: 0902.379.828 - 0938.658.468 - Hoàng Phương

Showroom 1: 10/9 QL13 - Kp Tây - P. Vĩnh Phú - Thuận An - Bình Dương

Showroom 2:138 QL1A - Kp 4 - P. Tam Bình - Q. Thủ Đức - Tp.HCM


Các sản phẩm liên quan

Liên hệ với chúng tôi

Địa chỉ : 138 QL1A, P. Tam Bình, Q. Thủ Đức, Tp. Hồ Chí Minh
Hotline : 0938.658.468 gặp Mr. Phương
Email : autophuong@gmail.com
Website : xetaisaigon.vn