Home Xe tải Xe tải HINO Xe tải Hino 500 Series

Xe tải HINO 6T4 - FC9JLSW Thùng Bảo Ôn

Xe tải HINO 6T4 - FC9JLSW Thùng Bảo Ôn
Hãng sản xuất Hino
Xuất xứ Nhật Bản
Trọng tải 6 Tấn
Tổng trọng tải 10.400 kg
Kích thước tổng thể 8.790 x 2.500 x 3.660 mm (dài x rộng x cao)
Kích thước thùng 6.650 x 2.350 x 2.250 mm (dài x rộng x cao)
Dung tích xy lanh 5123 cm3
Hộp số: 6 số tiến, 1 số lùi, đồng tốc từ 2 đến số 6
Hệ thống phanh: Thủy lực, điều khiển bằng khí nén
Lốp xe: 8.25-16-14PR
Kiểu ca bin: Lật với cơ cấu thanh xoắn và thiết bị khóa an toàn
Hệ thống trợ lực:
Tiêu chuẩn khí thải: Euro II
Màu xe: Trắng, xanh
Phụ kiện kèm theo: Lốp dự phòng, Sổ bảo hành, Đồ nghề sửa xe
Tình trạng: Mới 100%
Bảo hành: 3 năm 100.000 Km.

Giá: 1.150.000.000 đ


Giới thiệu chung

Công ty CP TM DV Xe Tải Hino Sài Gòn

Chuyên bán các loại xe tải hino thùng bảo ôn - thùng kín - thùng đông lạnh

Là nhà phân phối lớn nhất hiện nay chúng tôi cam kết bán giá tốt nhất trên thị trường.

Bán trả góp liên tỉnh thành mà không cần thế chấp tài sản cam kết với gói lãi xuất thấp nhất hiện nay.

Tel: 0902.379.828 - 0938.658.468 - Hoàng Phương

Thông tin kỹ thuật

Loại xe

HINO - FC9JLSW

Loại xe nền

HINO - FC9JLSW - 6T4

Kích thước & Trọng lượng

Kích thước xe: Dài x Rộng x Cao

mm

8.790 x 2.500 x 3.660

Chiều dài cơ sở

mm

4.990

Kích thước thùng: Dài x Rộng x Cao

mm

6.650 x 2.350 x 2.250

Công thức bánh xe

4 x 2

Trọng lượng bản thân

kG

4.435

Trọng tải cho phép chở

kG

5.500

Trọng lượng toàn bộ

kG

10.230

Số chỗ ngồi

03

Động cơ

Loại

Diesel HINO J05E-TE tuabin tăng nạp và két làm mát khí nạp, 4 máy thẳng hàng

Đường kính x hành trình piston

mm

112 X 130

Thể tích làm việc

cm3

5.123

Công suất lớn nhất

PS/rpm

165/2.500

Mômen xoắn cực đại

N.m/rpm

520/1.500

Dung tích thùng nhiên liệu

lít

100

Khung xe

Hộp số

6 số tiến, 1 số lùi, đồng tốc từ 2 đến số 6

Hệ thống lái

Trợ lực toàn phần, điều chỉnh được độ nghiêng, cao thấp

Hệ thống phanh

Thủy lực, điều khiển bằng khí nén

Hệ thống treo

Trước: Lá nhíp dạng e-lip cùng giảm chấn thủy lực
Sau: Nhíp chính và nhíp phụ gồm các lá nhíp dạng bán e-lip

Tỷ số truyền của cầu sau

4,333 : 1

Cỡ lốp

8.25-16-14PR

Tốc độ cực đại

km/h

102

Khả năng vượt dốc

θ%

44,4

Bán kính quay vòng nhỏ nhất

m

8

Cabin

Lật với cơ cấu thanh xoắn và thiết bị khóa an toàn

Thùng bảo ôn

Vách ngoài

Compositer liền cao cấp

Vách trong

Compositer liền cao cấp

Sàn thùng

02 lớp đổ phom giữ nhiệt với cường độ cao

Đà ngang

Nhôm I100

Đà dọc

Nhôm I115

Trang bị tiêu chuẩn

01 bánh dự phòng, bộ đồ nghề, tấm che nắng cho tài xế, CD/AM&FM Radio với 2 loa, đồng hồ đo tốc độ động cơ, khóa nắp thùng nhiên liệu, mồi thuốc lá và thanh chắn an toàn 02 bên hông xe, vè chắn bùn.

Tel: 0902.379.828 - 0938.658.468 - Hoàng Phương


Các sản phẩm liên quan

Liên hệ với chúng tôi

Địa chỉ :  10/9 Quốc lộ 13, KP Tây, Vĩnh Phú, Thuận An, Bình Dương
Hotline : 0938.658.468 gặp Mr. Phương
Email : autophuong@gmail.com
Website : xetaisaigon.vn