Home Xe tải Xe tải HINO Xe tải Hino 300 Series

Xe tải Hino 3T45 - WU352L - 3.45 Tấn - Thùng Kín

Xe tải Hino 3T45 - WU352L - 3.45 Tấn - Thùng Kín
Hãng sản xuất: Hino
Xuất xứ: Nhật Bản
Trọng tải: 3.250 kG
Tổng trọng tải: 6.550 kG
Kích thước tổng thể: 6.940 x 1.990 x 2.900 mm (dài x rộng x cao)
Kích thước thùng: 5.170 x 1.850 x 1.780 mm (dài x rộng x cao)
Dung tích xy lanh: 4.009 cm3
Hộp số: Loại M550, 5 số tiến 1 số lùi, đồng tốc từ số 1 đế số 5
Hệ thống phanh: Thủy lực, điều khiển bằng khí nén
Lốp xe: 7.00-16-14PR
Kiểu ca bin: Lật với cơ cấu thanh xoắn và thiết bị khóa an toàn
Hệ thống trợ lực:
Tiêu chuẩn khí thải: Euro II
Màu xe: Trắng, xanh
Phụ kiện kèm theo: Lốp dự phòng, Sổ bảo hành, Đồ nghề sửa xe
Tình trạng: Mới 100%
Bảo hành: 3 năm 100.000 Km.

Giá: 590.000.000 đ


Giới thiệu chung

Xe tải Hino WU352L – 3T45 – 3.45 Tấn – Thùng Kín là dòng xe tải đang được ưa chuộng nhất với giá cả hợp lý siêu tiết kiệm nhiên liệu, chế độ bảo hành, bảo dưỡng định kỳ lên đến 01 năm hoặc không giới hạn km, Xe Hino WU352L – 3.2 tấn – 3t2 – 3.2 tan – Thùng Kín được đánh giá là sản phẩm xe tải trung tốt nhất thị trường xe tải về tải trọng.

alt

Thông tin kỹ thuật

Xe tải Hino WU352L – 3T45 – 3.45 Tấn – Thùng Kín là dòng xe tải đang được ưa chuộng nhất với giá cả hợp lý siêu tiết kiệm nhiên liệu, chế độ bảo hành, bảo dưỡng định kỳ lên đến 01 năm hoặc không giới hạn km, Xe Hino WU352L – 3.2 tấn – 3t2 – 3.2 tan – Thùng Kín được đánh giá là sản phẩm xe tải trung tốt nhất thị trường xe tải về tải trọng.

ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT  

XE HINO - WU352L – NKMQHD3/SG.TK – 3.200 KG  

Tổng tải trọng

6.550 kG (tổng tải trọng không phải xin phép)

Tự trọng xe có thùng

3.155 kG (tự trọng đối với xe đã có thùng kín)

Tải trọng cho phép

3.200 kG (đối với tải trọng xe tải thùng mui kín)

Kích thước bao

6.940 x 1.990 x 2.890 mm (kích thước bao tổng thể)

Kích thước lòng thùng

5.170 x 1.850 x 1.780 mm (đối với kích thước thùng bạt)

Chiều dài cơ sở

4.000  mm

Chiều rộng Cabin

1.810 mm

Động cơ, Model

HINO W04D-TP

Loại, Động cơ Diesel

4 kỳ, 4 xy lanh thẳng hàng phun nhiên liệu và làm mát bằng nước

Dung tích xy lanh

4.009 Cm3

Công suất cực đại

130 (tại 2.700 vòng/phút) Ps

Momen xoắn cực đại

363 (tại 1.800 vòng/phút) N.m

Tốc độ tối đa

3.550 vòng/phút

Hộp số, Model

M153

Loại

5 số đồng tốc từ số 1 đến số 5

Hệ thống lái 

Bi tuần hoàn trợ lực thủy lực

Hệ thống phanh 

Hệ thống phanh thủy lực, trợ lực chân không hoặc thủy lực

 Cỡ lốp

7.00 -16 -14PR

Tốc độ cực đại

104 Km/h

Khả năng vượt dốc

28.8 Tan (e)%

 Hệ thống trợ lực tay lái

Bình nhiên liệu 100 L

Hệ thống  treo cầu trước

Hệ thống  treo cầu  sau

Hệ thống  treo phụ thuộc, nhíp lá

Cửa sổ điện

Hệ thống  treo phụ thuộc, nhíp lá, có giảm chấn

Khóa cửa trung tâm

Không

CD/AM/FM Radio

Không

Điều hòa, quạt gió

Điều hòa không, quạt gió có

Giá bán  

0902.379.828 - 0938.658.468 

alt


Các sản phẩm liên quan

Liên hệ với chúng tôi

Địa chỉ :  10/9 Quốc lộ 13, KP Tây, Vĩnh Phú, Thuận An, Bình Dương
Hotline : 0938.658.468 gặp Mr. Phương
Email : autophuong@gmail.com
Website : xetaisaigon.vn