Home Xe tải Xe tải HINO Xe tải Hino 500 Series

Xe tải Hino 3 Giò - 15 Tấn - FL8JTSL Thùng Đông Lạnh

Xe tải Hino 3 Giò - 15 Tấn - FL8JTSL Thùng Đông Lạnh

Thông số cơ bản xe tải Hino FL8JTSL - 15 Tấn Thùng Đông Lạnh

Hãng sản xuất Hino
Xuất xứ Nhật Bản
Trọng tải 14000 kG
Tổng trọng tải 24000 kG
Kích thước tổng thể 11.450 x 2.500 x 3.820 mm (dài x rộng x cao)
Kích thước lòng thùng 8.900 x 2.320 x 2.310 mm (dài x rộng x cao)
Dung tích xy lanh 7.684 cm3
Hộp số 9 số tiến, 1 số lùi, đồng tốc từ 1 đến số 9
Hệ thống phanh Thủy lực, điều khiển bằng khí nén
Lốp xe 11.00-20-16PR
Kiểu ca bin Lật với cơ cấu thanh xoắn và thiết bị khóa an toàn
Hệ thống trợ lực
Tiêu chuẩn khí thải Euro II
Màu xe Trắng, xanh
Phụ kiện kèm theo Lốp dự phòng, Sổ bảo hành, Đồ nghề sửa xe
Tình trạng Mới 100%
Bảo hành 3 năm 100.000 Km.

alt

Giá: 2.580.000.000 đ


Normal 0 false false false EN-US X-NONE X-NONE

Giới thiệu chung

Cty CP TM DV Xe Tải Hino Sài Gòn, Công ty ủy quyền chính thức và duy nhất đáp ứng đầy đủ tiêu chuẩn Nhà máy Hino tại Thành phố Hồ Chí Minh xin trân trọng kính chào Quý khách. Cám ơn Quý khách đã quan tâm đến sản phẩm của chúng tôi. Công ty chúng tôi xin gửi tới Quý khách bảng báo giá chính thức của Công ty với mong muốn tạo điều kiện cho Quý khách tham khảo và lựa chọn cho mình sản phẩm có chất lượng tốt nhất.

alt

Thông tin kỹ thuật

Loại xe nền 

HINO - FL8JTSL – THÙNG ĐÔNG LẠNH 

Kích thước & Trọng lượng 

Kích thước tổng thể của xe

11.510 x 2.500 x 3.860 mm

Kích thước lòng thùng

9.100 x 2.320  x 2.310 mm

Công thức bánh xe

6 x 2

Trọng lượng bản thân

10.205 kG (đối với thùng đông lạnh)

Trọng tải cho phép chở

13.600 kG (đối với thùng đông lạnh)

Trọng lượng toàn bộ

24.300 kG (lưu hành chung)

Số chỗ ngồi

03

Động cơ 

Loại

Diesel HINO J08E-UF tuabin tăng nạp và két làm mát khí nạp, 6 máy thẳng hàng

Đường kính x hành trình piston

112 x 130

Thể tích làm việc

7.684 cm3

Công suất lớn nhất

260/2.500 PS/rpm

Mômen xoắn cực đại

745/1.500 N.m/rpm

Dung tích thùng nhiên liệu

200 lít

Khung xe 

Hộp số

9 số tiến, 1 số lùi, đồng tốc từ 1 đến số 9

Hệ thống lái

Trợ lực toàn phần, điều chỉnh được độ nghiêng, cao thấp

Hệ thống phanh

Thủy lực, điều khiển bằng khí nén

Hệ thống treo

Trước: Lá nhíp dạng e-lip cùng giảm chấn thủy lực
Sau: Nhíp chính và nhíp phụ gồm các lá nhíp dạng bán e-lip

Tỷ số truyền của cầu sau

5,428 : 1

Cỡ lốp

11.00-20-16PR

Tốc độ cực đại

100 km/h

Khả năng vượt dốc

38,4 θ%

Bán kính quay vòng nhỏ nhất

10,1 m

Cabin

Lật với cơ cấu thanh xoắn và thiết bị khóa an toàn

Thùng bảo ôn (tiêu chuẩn quyền auto) 

Bề mặt ngoài và trong panel sử dụng nguyên liệu GRP (Xuất xứ Châu Âu)

Sàn Inox (304) ép sóng

Khung bao cửa sau bằng Inox (304), loại 2 cửa sau

Bản lề cửa sau bằng nhôm đúc, cây gài, bas gài bằng inox

Lớp cách nhiệt cho panel bằng Styrofoam * RTM  (Xuất xứ Châu Âu)

Ốp góc bao quanh thùng trong, ngoài bằng Nhôm.

Hệ thống đèn tín hiệu thùng và đèn trần (theo tiêu chuẩn) .

Bộ vè chắn bùn và rào chắn hông thùng (theo tiêu chuẩn) .

Mở 01 cứa hông (theo tiêu chuẩn)

Lắp cản sau thùng (theo tiêu chuẩn)

Lắp 08 ngọn đèn hông (theo tiêu chuẩn)

Lắp 02 bản số inox

Thông số Máy Lạnh 

THERMO KING 

Công suất

5200W

Model

TS 500

Làm mát

Bằng động cơ riêng

Trang bị tiêu chuẩn

01 bánh dự phòng, bộ đồ nghề, tấm che nắng cho tài xế, CD/AM&FM Radio với 2 loa, đồng hồ đo tốc độ động cơ, khóa nắp thùng nhiên liệu, mồi thuốc lá và thanh chắn an toàn 02 bên hông xe, vè chắn bùn

Giá bán

2.135.000.000VNĐ (Tel: 0902.379.828 – 0938.658.468)

     

alt


Các sản phẩm liên quan

Liên hệ với chúng tôi

Địa chỉ :  10/9 Quốc lộ 13, KP Tây, Vĩnh Phú, Thuận An, Bình Dương
Hotline : 0938.658.468 gặp Mr. Phương
Email : autophuong@gmail.com
Website : xetaisaigon.vn