Home Xe tải Xe tải HINO Xe tải Hino 500 Series

Xe tải Hino 3 chân - 3 giò FL8JTSL - 15 tấn Loại Dài

Xe tải Hino 3 chân - 3 giò FL8JTSL - 15 tấn Loại Dài

Xem ảnh khác

Hãng sản xuất Hino
Xuất xứ Nhật Bản
Trọng tải 15 Tấn
Tổng trọng tải 24.000 kg
Kích thước tổng thể 11.450 x 2.500 x 3.660 mm (dài x rộng x cao)
Kích thước thùng 9.400 x 2.500 x 2.500 mm (dài x rộng x cao)
Dung tích xy lanh 7.684 cm3
Hộp số 9 số tiến, 1 số lùi, đồng tốc từ 1 đến số 9
Hệ thống phanh Thủy lực, điều khiển bằng khí nén
Lốp xe 11.00-20-16PR
Kiểu ca bin Lật với cơ cấu thanh xoắn và thiết bị khóa an toàn
Hệ thống trợ lực
Tiêu chuẩn khí thải: Euro II
Màu xe: Trắng, xanh
Phụ kiện kèm theo: Lốp dự phòng, Sổ bảo hành, Đồ nghề sửa xe
Tình trạng: Mới 100%
Bảo hành: 3 năm 100.000 Km.

Giá: 1.650.000.000 đ


Giới thiệu chung

Xe tải Hino 15 Tấn – 3 Chân – 3 Giò loại thùng siêu dài

 Xe tải Hino 15 Tấn – 3 Chân – 3 Giò loại thùng siêu dài 9.4 mét

Hình ảnh chi tiết cho xe tải Hino 15 tấn – 3 chân – 3 giò – siêu dàiXe Hino FL8JTSL – 15 tấn thùng dài 9,4 métHino 15 tấn loại FL8JTSL – 3 chânHino 15 tấn – 3 giò loại siêu dài siêu tải trọng

Tel: 0938.658.468 - 0902.379.828 - Hoàng Phương

Thông tin kỹ thuật

Loại xe

HINO - FL8JTSL

Loại xe nền

Hino - 15 Tấn

Kích thước & Trọng lượng

Kích thước xe

mm

11.450 x 2.500 x 3.620

Chiều dài cơ sở

mm

4.980 + 1.300

Kích thước thùng: Dài x Rộng x Cao

mm

9.400 x 2.500 x 2.500

Công thức bánh xe

6 x 2

Trọng lượng bản thân

kG

8.105

Trọng tải cho phép chở

kG

15.100

Trọng lượng toàn bộ

kG

23.995

Số chỗ ngồi

03

Động cơ

Loại

Diesel HINO J08E-UF tuabin tăng nạp và két làm mát khí nạp, 6 máy thẳng hàng

Đường kính x hành trình piston

mm

112 x 130

Thể tích làm việc

cm3

7.684

Công suất lớn nhất

PS/rpm

260/2.500

Mômen xoắn cực đại

N.m/rpm

745/1.500

Dung tích thùng nhiên liệu

lít

200

Khung xe

Hộp số

9 số tiến, 1 số lùi, đồng tốc từ 1 đến số 9

Hệ thống lái

Trợ lực toàn phần, điều chỉnh được độ nghiêng, cao thấp

Hệ thống phanh

Thủy lực, điều khiển bằng khí nén

Hệ thống treo

Trước: Lá nhíp dạng e-lip cùng giảm chấn thủy lực
Sau: Nhíp chính và nhíp phụ gồm các lá nhíp dạng bán e-lip

Tỷ số truyền của cầu sau

5,428 : 1

Cỡ lốp

11.00-20-16PR

Tốc độ cực đại

km/h

100

Khả năng vượt dốc

θ%

38,4

Bán kính quay vòng nhỏ nhất

m

10,1

Cabin

Lật với cơ cấu thanh xoắn và thiết bị khóa an toàn

Thùng tải mui bạt

Vách ngoài

Inox dập sóng 0,5 mm

Vách trong

Tôn kẽm dày 0,5 mm

Sàn thùng

Tôn phẳng dày 3 mm

Đà ngang

Thép U100 dày 4 mm

Đà dọc

Thép U140 dày 6 mm

Trang bị tiêu chuẩn

01 bánh dự phòng, bộ đồ nghề, tấm che nắng cho tài xế, CD/AM&FM Radio với 2 loa, đồng hồ đo tốc độ động cơ, khóa nắp thùng nhiên liệu, mồi thuốc lá và thanh chắn an toàn 02 bên hông xe, vè chắn bùn.

Tel: 0902.379.828 - 0938.658.468 - Hoàng Phương

Liên hệ

Địa chỉ 138 Quốc Lộ 1A, Khu Phố 4, P. Tam Bình, Q. Thủ Đức, Tp.HCM
Hotline  0938.658.468 - 0902.379.828 - Hoàng Phương
Website xetaisaigon.vn
Email Địa chỉ email này đã được bảo vệ từ spam bots, bạn cần kích hoạt Javascript để xem nó.


Các sản phẩm liên quan

Liên hệ với chúng tôi

Địa chỉ :  10/9 Quốc lộ 13, KP Tây, Vĩnh Phú, Thuận An, Bình Dương
Hotline : 0938.658.468 gặp Mr. Phương
Email : autophuong@gmail.com
Website : xetaisaigon.vn